Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tay; chi trước.tính từ
Ví dụ
-
He felt pain in his antebrachial muscles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəˈbreɪʃə/
He felt pain in his antebrachial muscles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép