Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ở trước.danh từ
- Quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên.danh từ
- Sự đi ngược.danh từ
Ví dụ
-
Her antecedence in line saved her a seat.
-
He had antecedence because he arrived first.
-
The rules allow antecedence in special cases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép