TanroDictionary Sổ từ

antechoir

/ˈæntɪˌkwɑɪ(ə)r/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận trước chỗ đồng ca.danh từ

Ví dụ

  1. The choir waited in the antechoir before singing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép