Nghĩa tiếng Việt
- Trước khủyu; trước gân trụ (cánh).tính từ
Ví dụ
-
The cut was near his antecubital crease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtekjəbətə/
The cut was near his antecubital crease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép