TanroDictionary Sổ từ

anted

/ˈæntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của anteđộng từ

Ví dụ

  1. He anted ten dollars before the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép