Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu học) phía trước uốn cong hoặc một cơ quan, đặc biệt là của dạ con gần cổ tử cung.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted an anteflexion of the uterus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép