Nghĩa tiếng Việt
- Trước mép (lá).tính từ
Ví dụ
-
The leaf had an antemarginal vein.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəmɑːrˈdʒiːnə/
The leaf had an antemarginal vein.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép