TanroDictionary Sổ từ

antenatal

/ˌæntiˈneɪtl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước khi sinh, trước khi đẻ.tính từ
  2. Tiền sản.tính từ

Ví dụ

  1. She went to her antenatal appointment today.

  2. The doctor explained the antenatal care plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép