Nghĩa tiếng Việt
- Râu nhỏ (của loài tôm... ).danh từ
Ví dụ
-
The crab’s antennule twitched in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtɛnˌjuːəl/
The crab’s antennule twitched in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép