Nghĩa tiếng Việt
- Phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hoặc quan trọng hơn; phòng chờ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We waited in the anteroom before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép