TanroDictionary Sổ từ

anthem

/ˈænθəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát ca ngợi; bài hát vui.danh từ
  2. Bài thánh ca.danh từ

Ví dụ

  1. Everyone stood up for the national anthem.

  2. Everyone sang the anthem together.

  3. national anthem

    bài quốc ca

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép