TanroDictionary Sổ từ

anthologist

/ænˈθɑːlədʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người soạn hợp tuyển (văn học), (thơ ca).danh từ

Ví dụ

  1. The anthologist chose poems from many writers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép