TanroDictionary Sổ từ

anthophily

/ˈæθnəfili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thích hoa.danh từ

Ví dụ

  1. Her anthophili showed in every garden visit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép