TanroDictionary Sổ từ

anthracic

/ˌænˈθræsɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh than.tính từ

Ví dụ

  1. The anthracic sample required careful handling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép