Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh than.tính từ
Ví dụ
-
The anthracic sample required careful handling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˈθræsɪk/
The anthracic sample required careful handling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép