Nghĩa tiếng Việt
- Việc nghiên cứu nguồn gốc loài người.danh từ
Ví dụ
-
Anthropogenesis asks how humans first appeared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænθrəpəˈdʒiːənsɪz/
Anthropogenesis asks how humans first appeared.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép