Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết hình người.tính từ
Ví dụ
-
The cartoon had an anthropomorphic cat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænθrəpəˈmɔːfɪk/
The cartoon had an anthropomorphic cat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép