Nghĩa tiếng Việt
- Tính ưa người, gần người.danh từ
Ví dụ
-
Its anthropophili made it easy to train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈθrɑːpədili/
Its anthropophili made it easy to train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép