Nghĩa tiếng Việt
- (quân sự) người bắn máy bay, người bắn súng cao xạ.danh từ
Ví dụ
-
The antiaircrafter watched the sky all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiːˈrækfətə/
The antiaircrafter watched the sky all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép