Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của antialiasđộng từ
Ví dụ
-
The image was antialiased for a smoother edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈeɪliəst/
The image was antialiased for a smoother edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép