Nghĩa tiếng Việt
- Bài ngoại.tính từ
Ví dụ
-
His antialien views kept him distant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈeɪliən/
His antialien views kept him distant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép