Nghĩa tiếng Việt
- Chống dị ứng.tính từ
- Thuốc trị dị ứng.danh từ
Ví dụ
-
This cream is antiallergic and gentle.
-
She took an antiallergic before spring started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép