Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại chứng loạn nhịp tim.tính từ
Ví dụ
-
This antiarrhythmic keeps the heartbeat steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˌeɪˈrɪðmɪk/
This antiarrhythmic keeps the heartbeat steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép