Nghĩa tiếng Việt
- Chống sự độc đoán.tính từ
Ví dụ
-
The club was built on antiauthoritarian ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiɔːˌθɒrɪˈteəriən/
The club was built on antiauthoritarian ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép