Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại thánh kinh.tính từ
Ví dụ
-
The group made antibiblical claims.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈbɪblɪkl/
The group made antibiblical claims.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép