Nghĩa tiếng Việt
- Kháng sinh, trụ sinh.tính từ
- Thuốc kháng sinh, thuốc trụ sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 抗生物質こうせいぶっしつthuốc kháng sinh
Ví dụ
-
The antibiotic cleared the infection fast.
-
The doctor prescribed an antibiotic for my infection.
-
amoxicillin antibiotic
thuốc kháng sinh amoxicillin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép