TanroDictionary Sổ từ

antibiotic

/ˌæntibaɪˈɒtɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kháng sinh, trụ sinh.tính từ
  2. Thuốc kháng sinh, thuốc trụ sinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The antibiotic cleared the infection fast.

  2. The doctor prescribed an antibiotic for my infection.

  3. amoxicillin antibiotic

    thuốc kháng sinh amoxicillin

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép