Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chi trước; tay.tính từ
Ví dụ
-
The antibrachial result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈbreɪkiəl/
The antibrachial result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép