Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa chống tư bản.danh từ
Ví dụ
-
He wrote about anticapitalism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænˌtɑɪˈkæpətəˌlɪzəm/
He wrote about anticapitalism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép