Nghĩa tiếng Việt
- Chống chất sinh ung thư.tính từ
Ví dụ
-
The cream was sold as anticarcinogenic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/
The cream was sold as anticarcinogenic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép