TanroDictionary Sổ từ

anticholeraic

/antiˌkɒləˈreɪɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng chống bệnh tả, trừ tả.tính từ
  2. Thuốc trừ tả.danh từ

Ví dụ

  1. The medicine had an anticholeraic effect.

  2. Doctors gave him an anticholeraic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép