Nghĩa tiếng Việt
- Phòng chống bệnh tả, trừ tả.tính từ
- Thuốc trừ tả.danh từ
Ví dụ
-
The medicine had an anticholeraic effect.
-
Doctors gave him an anticholeraic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép