Nghĩa tiếng Việt
- Chống tác động kiểu colin.tính từ
Ví dụ
-
The room felt anticholinergic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiːkoʊˈlɪʃrɪk/
The room felt anticholinergic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép