TanroDictionary Sổ từ

anticholinergic

/ˌæntiːkoʊˈlɪʃrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống tác động kiểu colin.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt anticholinergic after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép