TanroDictionary Sổ từ

antichristian

/antɪˈkrɪstɪən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống đạo Cơ đốc.tính từ

Ví dụ

  1. His antichristian remarks upset the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép