Nghĩa tiếng Việt
- Chống đạo Cơ đốc.tính từ
Ví dụ
-
His antichristian remarks upset the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antɪˈkrɪstɪən/
His antichristian remarks upset the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép