TanroDictionary Sổ từ

antichurch

/ˈænˌtɑɪˈtʃɜːtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại nhà thờ.tính từ

Ví dụ

  1. The room felt antichurch after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép