Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại nhà thờ.tính từ
Ví dụ
-
The room felt antichurch after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænˌtɑɪˈtʃɜːtʃ/
The room felt antichurch after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép