Nghĩa tiếng Việt
- Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước.danh từ
- Người làm trước.danh từ
- Người mong đợi, người chờ đợi.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the anticipant today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép