Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng trước, sự hưởng trước.danh từ
- Sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước.danh từ
- Sự làm trước; sự nói trước.danh từ
- Sự thúc đẩy.danh từ
- Sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi.danh từ
- Sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường.danh từ
- Âm sớm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bought gifts in anticipation of the party.
-
She waited with great anticipation for the news.
-
Her anticipation of rain proved correct.
-
The coach’s praise gave the team anticipation.
-
The kids waited in anticipation for summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép