Nghĩa tiếng Việt
- Làm trước; nói trước.tính từ
- Trước lúc, trước kỳ hạn.tính từ
- Mong đợi, chờ đợi.tính từ
Ví dụ
-
Her anticipative answer saved time.
-
He made an anticipative payment.
-
She had an anticipative look on her face.
-
to be anticipative of something
mong đợi cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép