Nghĩa tiếng Việt
- Hạ xuống từ cực điểm.tính từ
Ví dụ
-
The ending felt anticlimactic after the big start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiklaɪˈmæktɪk/
The ending felt anticlimactic after the big start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép