TanroDictionary Sổ từ

anticlimax

/ˌæntiˈklaɪmæks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống.danh từ
  2. Vật thêm vào làm giảm tác dụng.danh từ
  3. Phép thoái dần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long speech ended in an anticlimax.

  2. That extra joke was an anticlimax.

  3. The story moved toward an anticlimax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép