Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống.danh từ
- Vật thêm vào làm giảm tác dụng.danh từ
- Phép thoái dần.danh từ
Tiếng Nhật
- 拍子抜けひょうしぬけsự hụt hẫng, thất vọng, mất hứng
Ví dụ
-
The long speech ended in an anticlimax.
-
That extra joke was an anticlimax.
-
The story moved toward an anticlimax.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép