Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) nếp lồi.tính từ
Ví dụ
-
The hill formed an anticlinal ridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntɪˈklɑɪnəl/
The hill formed an anticlinal ridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép