TanroDictionary Sổ từ

anticlinal

/ˌæntɪˈklɑɪnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) nếp lồi.tính từ

Ví dụ

  1. The hill formed an anticlinal ridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép