Nghĩa tiếng Việt
- Radda phòng chống đụng nhau.danh từ
Ví dụ
-
The anticollision radar was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪˌdɑːr/
The anticollision radar was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép