TanroDictionary Sổ từ

anticollision radar

/ ˈreɪˌdɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Radda phòng chống đụng nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The anticollision radar was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép