Nghĩa tiếng Việt
- Chống thực dân.tính từ
- Người chống thực dân.danh từ
Ví dụ
-
The anticolonial option was chosen.
-
He was an anticolonial writer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép