TanroDictionary Sổ từ

anticolonial

/ˈænˌtɑɪkəˈloʊniəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống thực dân.tính từ
  2. Người chống thực dân.danh từ

Ví dụ

  1. The anticolonial option was chosen.

  2. He was an anticolonial writer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép