TanroDictionary Sổ từ

anticonscription

/antikənˈskrɪpʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân.danh từ

Ví dụ

  1. The protest was about anticonscription.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép