Nghĩa tiếng Việt
- Việc chống lại sự duy trì cái cũ.danh từ
Ví dụ
-
The report covered anticonservation ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˌkɑːntsɜːˈveɪʃən/
The report covered anticonservation ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép