Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại đoàn thể.tính từ
Ví dụ
-
Their anticorporate sign was simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈkɔrpərət/
Their anticorporate sign was simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép