Nghĩa tiếng Việt
- Việc chống gặm mòn.danh từ
Ví dụ
-
The paint had anticorrosion coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪkəˈroʊʒən/
The paint had anticorrosion coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép