Nghĩa tiếng Việt
- Việc chống tham nhũng.danh từ
Ví dụ
-
They joined an anticorruption campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪkəˈrəpʃən/
They joined an anticorruption campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép