Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của anticdanh từ
Tiếng Nhật
- 道化どうけtrò hề, sự pha trò
Ví dụ
-
His antics made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntɪks/
His antics made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép