Nghĩa tiếng Việt
- Xoáy nghịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 高気圧こうきあつáp cao, vùng áp cao, xoáy nghịch
Ví dụ
-
A strong anticyclone brought clear weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˈsaɪkləʊn/
A strong anticyclone brought clear weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép