Nghĩa tiếng Việt
- Không làm loá mắt (đèn pha).tính từ
Ví dụ
-
The new lamp has an antidazzle cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈdæzl/
The new lamp has an antidazzle cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép