Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc trị bệnh tiêu chảy.danh từ
Ví dụ
-
She bought an antidiarrheal from the pharmacy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiːˈdɪriːəl/
She bought an antidiarrheal from the pharmacy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép