Nghĩa tiếng Việt
- Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anh và thế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự.danh từ
Ví dụ
-
He read about antidisestablishmentarianism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép